Thursday, February 5, 2026

CHI TIẾT XẤU ĐẸP 10 NGÀY ĐẦU NĂM BÍNH NGỌ - 2026

 


*

Trước thềm năm mới 2026, Đặng Xuân Xuyến lược soạn bài CHI TIẾT XẤU ĐẸP 10 NGÀY ĐẦU NĂM BÍNH NGỌ - 2026 quý tặng bạn đọc. Kính chúc quý vị cùng gia quyến bước vào năm BÍNH NGỌ gặp nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!

 

01. NGÀY MỒNG MỘT

- tức Thứ 3 ngày 17/02/2026: 

Ngày Nhâm Tuất                               Giờ Canh Tý

Hành: Thủy               Sao: Thất            Trực: Thành

Là ngày Tư Mệnh - Hoàng Đạo, chủ sự tốt lành, trợ giúp đắc lực cho bản mệnh con người nên tốt cho nhiều việc, nhất là những việc như: cưới hỏi, động thổ, xuất hành, ký kết hợp đồng, khai trương, khởi tạo, chữa bệnh, cầu tài, cúng tế,.. Lại là ngày của sao Thất, thuộc trực Thành đều rất tốt cho nhiều việc lớn nhỏ nên đây là ngày rất đẹp, phù hợp cho việc triển khai nhiều việc quan trọng.

Không tốt với các tuổi:

Bính Dần        Canh Thân        Bính Thìn        Giáp Thân

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (03g - 05g)

Thìn (07g - 09g)

Tỵ (09g - 11g)

Thân (15g - 17g)

Dậu (17g - 19g)

Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỷ Thần (hướng tốt): Chính Nam

Tài Thần (hướng tốt): Tây Bắc

Hạc Thần (hướng xấu): Đông Nam

 

02. NGÀY MỒNG HAI

- tức Thứ 4, ngày 18/02/2026: 

Ngày Quý Hợi                             Giờ Nhâm Tý

Hành: Thủy              Sao: Bích           Trực: Thu

Là ngày Câu Trần - Hắc Đạo, xấu cho nhiều việc, đặc biệt xấu với mấy việc: cưới hỏi, đổ mái, động thổ, tu tạo, xuất hành, khai trương, tế tự, khai trì, chôn cất,... Tuy được sao Bích làm lợi cho các việc như xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành,... nhưng lại là ngày thuộc trực Thu gây bất lợi cho các việc như động thổ, nhậm chức, thừa kế, chữa bệnh, đơn từ, mưu sự,... nên cần thận trọng khi cân nhắc tiến hành các việc quan trọng. 

Không tốt với các tuổi:

Ất Tỵ                Đinh Tỵ               Đinh Mão              Đinh Dậu                    

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (01g - 03g)

Thìn (07g - 09g)

Ngọ (11g - 13g)

Mùi (13g - 15g)

Tuất (19g - 21g)

Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỷ Thần (hướng tốt): Đông Nam

Tài Thần (hướng tốt): Chính Tây

Hạc Thần (hướng xấu): Đông Nam

 

03. NGÀY MỒNG BA

- tức thứ 5 ngày 19/02/2026: 

Ngày Giáp Tý                                         Giờ Giáp Tý

Hành: Kim                  Sao: Khuê             Trực: Khai

Là ngày Thanh Long - Hoàng Đạo, chủ về hỷ sự và may mắn nên tốt cho nhiều việc trọng đại: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, thi cử, xuất hành, nhập học, an táng, khởi công, cầu thầy chữa bệnh... Tuy là ngày thuộc trực Khai, tốt cho nhiều việc lớn nhỏ (ngoại trừ các việc động cham tới âm phần) nhưng lại là ngày của sao Khuê (1 trong 7 sát tinh) thường bất lợi cho các việc như: chôn cất, khai trương, sinh nở, thưa kiên,... nên ngày Mồng Ba dù là ngày Hoàng Đạo cũng nên thật cẩn thận khi chọn dùng vào các việc quan trọng.

Không tốt với các tuổi:

Mậu Ngọ         Nhâm Ngọ       Canh Dần       Canh Thân

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23g - 01g)

Sửu (01g - 03g)

Mão (05g - 07g)

Ngọ (11g - 13g)

Thân (15g - 17g)

Dậu (17g - 19g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Đông Bắc

Tài Thần (hướng tốt): Đông Nam

Hạc Thần (hướng xấu): Đông Nam

 

04. NGÀY MỒNG BỐN

- tức thứ 6 ngày 20/02/2026: 

Ngày Ất Sửu                                    Giờ Bính Tý

Hành: Kim                   Sao: Lâu            Trực: Bế

Là ngày Minh Đường - Hoàng Đạo, chủ về sự minh mẫn, lạc quan, phấn chấn nên tốt cho nhiều việc quan trọng như: cưới hỏi, nhập học, khai trương, thi cử, giao tế, thương thảo, xuất hành, sinh con, kiện tụng, xây dựng,... Lại là ngày của sao Lâu, trực Bế đều có lợi cho khá nhiều việc như: cưới hỏi, khởi công sửa nhà, cất lầu, an táng, trị bệnh,.. nên đây cũng là ngày tốt cho khởi tạo nhiều công việc lớn nhỏ của đời người. Vì là ngày của trực Bế, sao Lâu nên cần tránh tiến hành một số việc như: nhậm chức, thừa kế, đóng nội thất, giao thông đường thủy,...

Không tốt với các tuổi:

      Quý Mùi            Quý Mùi          Tân Dậu       Tân Mão

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (03g - 05g)

Mão (05g - 07g)

Tỵ (09g - 11g)

Thân (15g - 17g)

Tuất (19g - 21g)

Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Tây Bắc

Tài Thần (hướng tốt): Đông Nam

Hạc Thần (hướng xấu): Tây Nam

 

05. NGÀY MỒNG LĂM

- tức thứ 7 ngày 21/02/2026: 

Ngày Bính Dần                                     Giờ Mậu Tý

Hành: Hỏa                 Sao: Vị                 Trực: Kiến

Là ngày Thiên Hình - Hắc Đạo, là ngày rất xấu với các việc trọng đại hoặc các việc liên quan tới giao tế như: cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức, nhập học, khai trương, tậu xe, mua nhà... Tuy là ngày của sao Vị lợi cho mấy việc như: cưới hỏi, chôn cất, xây dựng, gieo trồng,.. nhưng lại là ngày thuộc trực Kiến chỉ tốt cho việc sinh nở, xuất hành nên tuyệt đối kiêng kỵ triển khai các việc quan trọng, chỉ nên tiến hành các việc như: thăm hỏi, xuất hành, cúng tế, từ thiện,...

Không tốt với các tuổi:

     Nhâm Thân       Giáp Thân      Nhâm Tuấy       Nhâm Thìn 

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23g - 01g)

Sửu (01g - 03g)

Thìn (07g - 09g)

Tỵ (09g - 11g)

Mùi (13g - 15g)

Tuất (19g - 21g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Tây Nam

Tài Thần (hướng tốt): Chính Đông

Hạc Thần (hướng xấu): Chính Nam

 

06. NGÀY MỒNG SÁU

- tức Chủ Nhật ngày 22/02/2026: 

Ngày Đinh Mão                                 Giờ Canh Tý

Hành: Hỏa                  Sao: Mão              Trực: Trừ

Là ngày Chu Tước - Hắc Đạo, không tốt để làm các việc quan trọng, đặc biệt rất xấu cho việc phát triển tài lộc như khai trương, xuất hành, mở xưởng, nhập trạch, ký kết hợp đổng... Lại là ngày của sao Mão, thuộc trực Trừ chỉ lợi cho mấy việc như: xây dựng, san đắp nền, chữa bệnh nên cần tránh tiến hành các việc quan trọng, chỉ nên triển khai mấy việc như: thăm hỏi, tế lễ, từ thiện hoặc san đắp nền, xây dựng, chữa bệnh. 

Không tốt với các tuổi:

        Ất Dậu           Quý Dậu          Quý Tỵ        Quý Hợi

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23g - 01g)

Dần (03g - 05g)

Mão (05g - 07g)

Ngọ (11g - 13g)

Mùi (13g - 15g)

Dậu (17g - 19g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt): Chính Nam

Tài Thần (hướng tốt): Chính Đông

Hạc Thần (hướng xấu): Chính Nam

 

07. NGÀY MỒNG BẢY

- tức thứ 2 ngày 23/02/2026: 

Ngày Mậu Thìn                                 Giờ Nhâm Tý

Hành: Mộc                 Sao: Tất               Trực: Mãn

Là ngày Kim Quỹ - Hoàng Đạo, tốt cho trăm việc lớn nhỏ nhất là các việc liên quan tới hỉ sự như dạm ngõ, cưới hỏi hoặc các việc khởi tạo như xây nhà, nhậm chức, cầu thân, khai trương, xuất hành, nhập học,... Lại là ngày của sao Tất, trực Mãn đều lợi cho nhiều việc lớn nhỏ, chỉ không tốt cho mấy việc như: nhậm chức, đơn từ, kiện tụng,.. Nên đây cũng là ngày đẹp cho các việc trọng đại như: cưới hỏi, khai trương, động thổ, cầu tài,... chỉ cẩn thận kiêng kỵ mấy việc dính dáng tới đơn từ, kiện tụng hoặc thừa kế, nhậm chức.

Không tốt với các tuổi:

         Canh Tuất      Bính Tuất        Bính Thân       Bính Thìn

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (03g - 05g)

Thìn (07g - 09g)

Tỵ (09g - 11g)

Thân (15g - 17g)

Dậu (17g - 19g)

Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Đông Nam

Tài Thần (hướng tốt): Chính Bắc

Hạc Thần (hướng xấu): Chính Nam

 

08. NGÀY MỒNG TÁM

- tức thứ 3 ngày 24/02/2026: 

Ngày Kỷ Tỵ                                  Giờ Canh Tý

Hành: Mộc            Sao: Chủy         Trực: Bình

Là ngày Kim Đường - Hoàng Đạo, ngày có nhiều phúc thần, tốt cho trăm việc lớn nhỏ, nhất là với các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi công, động thổ, nhậm chức, nhập học, san nền, đắp nền, an táng... Nhưng là ngày của Trực Bình chỉ lợi cho mấy việc như: nhập kho, an táng, sửa cửa,.. Lại là ngày của sao Chủy không có lợi với nhiều việc, đặc biệt là tối kỵ các việc liên quan tới âm phần,... nên ngày Mồng Tám này cần cân nhắc cẩn thận khi tiến hành những việc quan trọng của đời người.

Không tốt với các tuổi:

        Đinh Hợi             Tân Hợi             

Giờ Hoàng Đạo:

Sửu (01g - 03g)

Thìn (07g - 09g)

Ngọ (11g - 13g)

Mùi (13g - 15g)

Tuất (19g - 21g)

Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Đông Bắc

Tài Thần (hướng tốt): Chính Nam

Hạc Thần (hướng xấu): Chính Nam

 

09. NGÀY MỒNG CHÍN

- tức thứ 4 ngày 25/02/2026: 

Ngày Canh Ngọ                              Giờ Bính Tý

Hành: Thổ             Sao: Sâm              Trực: Định

Là ngày Bạch Hổ - Hắc Đạo, chủ sự sát phạt, hung họa, tiêu hao phúc lộc nên tối kỵ việc an táng, sẽ đem lại nhiều bất lợi cho con cháu ở dương thế. Tuy là ngày của sao Sâm, thuộc Trực Định, là chủ sự bền vững nhưng chỉ tốt cho mấy việc như: động thổ, xây dựng, nhập học, khởi tạo công việc mà bất lợi với các việc như: cưới hỏi, an táng... vì thế chỉ nên tiến hành mấy việc như: tế lễ, thăm hỏi, cầu an, làm phước, còn các việc như: động thổ, xây dựng, nhập học, khởi tạo công việc có thể triển khai nhưng cần cân nhắc thật kỹ về tuổi người chủ sự.

Không tốt với các tuổi:

     Nhâm Tý        Bính Tý       Giáp Đàn       Giáp Thân

Giờ Hoàng Đạo:

Tý (23g - 01g)

Sửu (01g - 03g)

Mão (05g - 07g)

Ngọ (11g - 13g)

Thân (15g - 17g)

Dậu (17g - 19g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt):  Tây Bắc

Tài Thần (hướng tốt): Tây Nam

Hạc Thần (hướng xấu): Chính Nam

 

10. NGÀY MỒNG MƯỜI

- tức thứ 5 ngày 26/02/2026: 

Ngày Tân Mùi                                  Giờ Mậu Tý

Hành: Thổ             Sao: Tỉnh             Trực: Chấp

Là ngày Ngọc Đường - Hoàng Đạo, tốt cho nhiều việc trọng đại trong đời, đặc biệt tốt với các việc liên quan tới trí tuệ, phát triển tài năng. Hợp với các việc: thi cử, cưới hỏi, khai trương, động thổ, xây dựng, ký kết giao ước, thừa kế, chữa bệnh... Lại là ngày của sao Tỉnh, trực Chấp, đem lại may mắn cho nhiều việc ngoại trừ các việc về âm phần nên ngày Mồng Mười là ngày đẹp, thích hợp tiến hành với nhiều công việc, chỉ kiêng kỵ với mấy việc liên quan tới âm phần như: an táng, sửa sang mộ phần, làm nhà thờ tự, điện phủ,...

Không tốt với các tuổi:

     Quý Sửu         Đinh Sửu         Ất Dậu           Ất Mão

Giờ Hoàng Đạo:

Dần (03g - 05g)

Mão (05g - 07g)

Tỵ (09g - 11g)

Thân (15g - 17g)

Tuất (19g - 21g)

 Hợi (21g - 23g)

Hướng xuất hành:

Hỉ Thần (hướng tốt): Tây Nam

Tài Thần (hướng tốt): Tây Nam

Hạc Thần (hướng xấu): Tây Nam

*

Lần nữa, Đặng Xuân Xuyến kính chúc Quý vị cùng gia quyến một năm mới an khang thịnh vượng!

----------

(Mời nhấp chuột đọc thêm: 

Chọn tuổi xông nhà đầu năm: Vài lưu ý cần biếtl)

*.

Hà Nội, 05 tháng 02 năm 2026

ĐẶNG XUÂN XUYẾN 

.



No comments: